Bản dịch của từ 配食 trong tiếng Việt

配食

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

配食 (Động từ)

pèi shí
01

Bày cỗ, dâng đồ ăn (để cúng tế hoặc phối thờ); dùng trong văn viết/khảo cổ và văn chương

祭;配享。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配食

pèi

shí

配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép