Bản dịch của từ 酒中八仙 trong tiếng Việt

酒中八仙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒中八仙 (Danh từ)

jiǔ zhōng bā xiān
01

饮中八仙”)古代指好饮酒在酒桌上出名的八位名士泛指饮酒豪放风流人物的组合

1.同“饮中八仙”。

Ví dụ
02

Chỉ nhóm 'bát tiên' thời Đường nổi tiếng ham rượu — tám danh sĩ thường uống rượu say gồm Lý Bạch, Hạ Tri Chương, Lý Thích Chi, v.v.; nghĩa bóng: những người nổi tiếng vì ham rượu

2.指唐代酷好饮酒的李白﹑贺知章﹑李适之﹑汝阳王李琎﹑崔宗之﹑苏晋﹑张旭﹑焦遂等八人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒中八仙

jiǔ

zhōng

xiān

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中蛇
酒中趣
酒乐
酒乡
中丁
中上
中下
中不溜
中专
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép