Bản dịch của từ 酒中蛇 trong tiếng Việt

酒中蛇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒中蛇 (Danh từ)

jiǔ zhōng shé
01

Thành ngữ cổ: mắc bệnh/đổ bệnh vì nghi hoặc do ảo giác (ví dụ tưởng thấy rắn trong chén rượu mà生病); nguồn gốc từ truyện cổ nói người nhìn thấy bóng rắn trong chén mà痛病

汉应劭《风俗通.怪神.世间多有见怪惊怖以自伤者》载:杜宣赴饮,见酒杯中似有蛇,酒后胸腹痛切,多方医治不愈。后知杯中之蛇为壁上赤弩照于杯中之影,病遂愈。《晋书.乐广传》亦有类似记述。后用“酒中蛇”为因疑虑而引起疾病之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒中蛇

jiǔ

zhōng

shé

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中趣
酒乐
酒乡
中丁
中上
中下
中不溜
中专
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép