Bản dịch của từ 酒会 trong tiếng Việt

酒会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒会 (Danh từ)

jiǔ huì
01

以饮酒为目的的聚会。。汉.桓宽.盐铁论.散不足:「往者民间酒会,各以党俗弹筝鼓缶而已,无要妙之音、变羽之转。」

Ví dụ
02

Tiệc rượu kiểu đứng, không đặt bàn nghi thức; thường có cocktail và đồ nhắm, khách ra vào tự do (ví dụ: 'tiệc khai mạc').

一种比较简单而不拘形式的宴会。多以混合的鸡尾酒与点心待客,不排席次,客人到场及退场都比较自由。。如:「开幕酒会」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒会

jiǔ

huì

酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép