Bản dịch của từ 酒党 trong tiếng Việt

酒党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒党 (Danh từ)

jiú dǎng
01

Hội nhóm kết bè kết cánh nhờ rượu chè; bè phái tụ tập ăn uống, uống rượu cùng nhau (mang sắc thái thân mật hoặc phe nhóm)

1.谓以酒食相结党。

Ví dụ
02

Bạn nhậu; người cùng uống rượu (tình bằng hữu khi rủ nhau lai rai)

2.酒伴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒党

jiǔ

dǎng

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
党与
党义
党事
党亲
党人
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép