Bản dịch của từ 酒兵 trong tiếng Việt

酒兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒兵 (Danh từ)

jiǔ bīng
01

Ẩm tửu, ẩn dụ gọi rượu là “binh” — ý nói rượu như một sức mạnh/uy hiếp có thể gây tổn hại nếu dùng không đúng lúc (rượu có thể để lâu không uống nhưng một khi uống sẽ say).

《南史.陈暄传》:“故江谘议有言:‘酒犹兵也,兵可千日而不用,不可一日而不备,酒可千日而不饮,不可一饮而不醉。’”后因谓酒为“酒兵”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒兵

jiǔ

bīng

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép