Bản dịch của từ 酒军 trong tiếng Việt

酒军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒军 (Danh từ)

jiǔ jūn
01

Uống rượu cùng bạn bè theo kiểu“đội quân”/“hai bên giao chiến” — ví von việc giao uống, chén tạc chén thù như hai quân đối địch

1.谓朋友角饮,如两军对垒。

Ví dụ
02

Rượu; đồ uống có cồn (chỉ chung)

2.指酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒军

jiǔ

jūn

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép