Bản dịch của từ 酒城 trong tiếng Việt

酒城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒城 (Danh từ)

jiǔ chéng
01

Chỗ có nhiều rượu, nơi để uống rượu thoải mái; ẩn dụ: nơi rộn ràng, đầy say sưa (Hán Việt: tửu thành)

1.喻可供畅饮的地方。唐皮日休有《酒中十咏.酒城》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh (thành phố/địa phương) mang nghĩa liên quan đến rượu; ví dụ: gọi một thành phố nổi tiếng về rượu là “酒城

2.地名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒城

jiǔ

chéng

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép