Bản dịch của từ 酒旗 trong tiếng Việt

酒旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒旗 (Danh từ)

jiǔ qí
01

Tên một chòm sao (tên sao) — ở phía nam sao Hoàn Viên (xuất hiện trong cổ văn thiên văn Trung Hoa).

1.星座名。在轩辕星南。

Ví dụ
02

Cái rèm/khăn che trước cửa quán rượu (biểu trưng của hàng rượu)

2.即酒帘。酒店的标帜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒旗

jiǔ

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép