Bản dịch của từ 酒次青衣 trong tiếng Việt
酒次青衣
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
酒次青衣 (Thành ngữ)
【jiǔ cì qīng yī】
01
Bị người khác thao túng, làm nhục và bị người khác thương xót (ban đầu có nghĩa là bị bắt mặc Tsing Yi và rót rượu cho khách sau khi bị bắt, ngụ ý bị xúc phạm)
据《晋书.孝怀帝纪》载:孝怀帝为前赵刘聪所俘。刘聪举行盛大宴会,令孝怀帝穿青衣,给宾客斟酒。后用“酒次青衣”指受人摆布﹑侮辱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒次青衣
jiǔ
酒
cì
次
qīng
青
yī
衣
Các từ liên quan
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
次丁
次且
次世
次主
次之
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
- Các biến thể:
- 酉, 𨠆, 𨠊
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,酉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フノフ一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鿐
𠃔
糺
灸
㐇
九
奺
乆
杦
久
汣
韭
醀
䣭
醑
酶
䤉
醃
醟
䣽
醎
酚
醙
䣩
挰
剘
珖
蚨
䓇
紌
脋
垸
㛤
格
浯
峮
啤酒
酒店
酒吧
酒精
敬酒
酒窝
劝酒
酗酒
喝酒
红酒
