Bản dịch của từ 酒民 trong tiếng Việt

酒民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒民 (Danh từ)

jiǔ mín
01

Người ham/ưa rượu; người thích nhậu (Hán-Việt: tửu dân — dân thích tửu)

1.好酒的人。

Ví dụ
02

Tên tự (hiệu) của nhà thơ đời Đường 皮日休; thường gọi là “酒民” như một hiệu tác giả

2.唐诗人皮日休的号。见《尚友录》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒民

jiǔ

mín

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
民丁
民下
民不堪命
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép