Bản dịch của từ 酒池肉林 trong tiếng Việt

酒池肉林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒池肉林 (Danh từ)

jiǔ chí ròu lín
01

Cảnh tượng cực kỳ奢侈荒淫: “酒池肉林指用酒成池以肉为林的传说常用来形容荒唐奢靡纵欲无度或宴饮铺张

古代传说,殷纣以酒为池,以肉为林,为长夜之饮。原指荒淫腐化、极端奢侈的生活,后也形容酒肉极多。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒池肉林

jiǔ

chí

ròu

lín

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép