Bản dịch của từ 酒海 trong tiếng Việt

酒海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒海 (Danh từ)

jiú hǎi
01

Bình/khạp to đựng rượu (dung tích lớn), nghĩa bóng: 'biển rượu' chỉ lượng rượu nhiều

指一种大型的盛酒容器。因其盛酒量多,故称“海”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒海

jiǔ

hǎi

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép