Bản dịch của từ 酒监 trong tiếng Việt

酒监

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒监 (Danh từ)

jiǔ jiān
01

Người được mọi người trong tiệc rượu bầu chọn để giám sát, coi chừng việc uống rượu (như ai say, ai chưa); chủ nhiệm/giám khảo trong bữa rượu (Hán Việt: tửu giám).

语本《诗.小雅.宾之初筵》:“凡此饮酒,或醉或否。既立之监,或佐之史。”毛传:“立酒之监。”郑玄笺:“有醉者,有不醉者,则立使视之。”孔颖达疏:“立监是众所推举。”后以“酒监”指酒筵间众所推举监督饮酒的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒监

jiǔ

jiān

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép