Bản dịch của từ 酒逢知己千钟少 trong tiếng Việt

酒逢知己千钟少

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒逢知己千钟少 (Thành ngữ)

jiǔ féng zhī jǐ qiān zhōng shǎo
01

Bằng hữu tri âm gặp nhau, uống cả ngàn chén cũng thấy ít — diễn tả bạn bè tâm đầu ý hợp, rất hợp cạ, nói chuyện say sưa không chán.

至友相逢,千杯恨少。意谓双方情意投合,十分谈得来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒逢知己千钟少

jiǔ

féng

zhī

qiān

zhōng

shǎo

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
千一虑
千丁
千万
千万买邻
钟下
钟乳
钟乳洞
钟乳石
钟乳粥
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép