Bản dịch của từ 酒钩 trong tiếng Việt

酒钩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒钩 (Danh từ)

jiǔ gōu
01

Một trò chơi uống rượu thời xưa: người ta chia thành hai đội, giấu 'móc' (酒钩) trong tay vài người rồi để người khác đoán, tính thắng bại.

古代饮酒时的一种游戏。人分成两队,钩藏在几个人手中,而让别人猜,以比胜负。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒钩

jiǔ

gōu

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
钩元提要
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép