Bản dịch của từ 酒阑客散 trong tiếng Việt

酒阑客散

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒阑客散 (Tính từ)

jiǔ lán kè sàn
01

Tiệc tàn khách về; sau khi tiệc tàn thì khách cũng ra về; Rượu tàn khách tán

这句话的意思是酒喝完了,客人也散去,形容聚会结束或人们离开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒阑客散

jiǔ

lán

sàn

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
阑入
阑出
阑删
阑单
阑圈
客丁
客中
客串
客主
客乡
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép