Bản dịch của từ 酒面 trong tiếng Việt

酒面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

酒面 (Danh từ)

jiǔ miàn
01

Sắc mặt sau khi uống rượu; vẻ mặt say (hồng hào hoặc đỏ bừng do rượu)

1.饮酒后的面色。

Ví dụ
02

Một thuật ngữ cổ trong trò uống rượu (酒令): phần lệnh được đọc trước khi uống (斟满杯但未饮就先行的令), gọi là “酒面” (đối lập với “酒底” — lệnh đọc sau khi đã uống).

3.旧时酒令的前部分。行令前斟满杯,未饮而先行之令称为“酒面”。饮而后行之令称“酒底”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặt rượu trong chén/cốc; lớp bề mặt của rượu

2.指杯内酒的表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酒面

jiǔ

miàn

Các từ liên quan

酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
酒
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【TỬU】
Các biến thể:
酉, 𨠆, 𨠊
Hình thái radical:
⿰,⺡,酉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フノフ一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép