Nguyên liệu làm men rượu, như “sinh viên” (生酛) trong quá trình ủ rượu (giúp nhớ: “viên” là nguyên liệu cơ bản cho rượu), còn gọi là “rượu men” trong tiếng Nhật.
“生酛”,酒的原料。“酒曲”(日本汉字)。
Ví dụ
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Hình thái radical:
⿰,酉,元
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
酉
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丿乚一一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép