Bản dịch của từ 酢菜 trong tiếng Việt

酢菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

酢菜 (Danh từ)

cù cài
01

Cải muối giòn, một loại rau cải biến thể có thân phình to, thường dùng làm món ăn kèm hoặc gia vị, đặc sản nổi tiếng của Tứ Xuyên.

二年生草本植物,芥菜的变种。叶椭圆或卵圆形,茎膨大成瘤状,可食。用此茎加香料﹑辣椒等,腌制成副食品,为四川名产之一,现各地均有之。原产尼泊尔,唐代传入我国。通称榨菜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酢菜

cài

Các từ liên quan

酢伪
酢味
酢器
酢报
酢歰
菜农
菜刀
酢
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ, ㄘㄨˋ】【TẠC】
Các biến thể:
醋, 䱹
Hình thái radical:
⿰,酉,乍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一ノ一丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép