Bản dịch của từ 酣酣 trong tiếng Việt

酣酣

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hān

ㄏㄢhanthanh ngang

酣酣 (Tính từ)

hān hān
01

Say sưa, uống rượu say sướng, say mê, say sưa thoải mái.

1.饮酒酣畅貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Miêu tả giấc ngủ sâu, say sưa, ngọt ngào, như đang trong trạng thái ngủ mê say thoải mái

2.形容睡眠深沉甜蜜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mạnh mẽ, mãnh liệt, hưng thịnh; trạng thái sôi nổi, nhiệt huyết như 'hâm hâm' (Hán Việt: ) thể hiện sự dâng trào, bùng cháy.

3.旺盛;炽盛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酣酣

hān

Các từ liên quan

酣中客
酣乐
酣乱
酣兴
酣卧
酣叫
酣呶
酣呼
酣嗜
酣声如雷
酣
Bính âm:
【hān】【ㄏㄢ】【HÀM】
Các biến thể:
䣻, 佄, 甘
Hình thái radical:
⿰,酉,甘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép