Bản dịch của từ 酣饫 trong tiếng Việt

酣饫

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hān

ㄏㄢhanthanh ngang

酣饫 (Động từ)

hān yù
01

Say sưa, no nê, thỏa mãn sau khi uống rượu hoặc ăn uống đầy đủ.

1.醉饱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hấp thụ, tiếp thu nhiều học thuyết, lý luận từ các nguồn khác nhau một cách say mê, no nê.

2.喻大量吸取各家学说理论。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酣饫

hān

Các từ liên quan

酣中客
酣乐
酣乱
酣兴
酣卧
饫听
饫宁
饫宴
饫歌
饫沃
酣
Bính âm:
【hān】【ㄏㄢ】【HÀM】
Các biến thể:
䣻, 佄, 甘
Hình thái radical:
⿰,酉,甘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép