Bản dịch của từ 酣饱 trong tiếng Việt

酣饱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hān

ㄏㄢhanthanh ngang

酣饱 (Tính từ)

hān bǎo
01

Chỉ văn phong mượt mà, trôi chảy, cảm xúc dạt dào và đầy đủ.

指文笔酣畅,感情饱满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酣饱

hān

bǎo

Các từ liên quan

酣中客
酣乐
酣乱
酣兴
酣卧
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
酣
Bính âm:
【hān】【ㄏㄢ】【HÀM】
Các biến thể:
䣻, 佄, 甘
Hình thái radical:
⿰,酉,甘
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一一丨丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép