Bản dịch của từ 酥糖 trong tiếng Việt

酥糖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨsuthanh ngang

酥糖 (Danh từ)

sū táng
01

Một loại kẹo ngọt làm từ bột mì, mè và đường (kẹo mè/“mè xốp”), thường có vị giòn, vụn; giống kẹo mè hoặc bánh ngọt truyền thống

用面粉、芝麻与糖制成的甜食。如白麻酥糖、黑麻酥糖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại kẹo/bánh đường giòn, thường làm từ đường và bơ/類似糖果酥脆的甜點可寫作酥醣」)

或作「酥醣」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酥糖

táng

酥
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TÔ】
Các biến thể:
𦢦, 𦣑, 𨢭, 𨣺
Hình thái radical:
⿰,酉,禾
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép