Bản dịch của từ 酬应如流 trong tiếng Việt

酬应如流

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

酬应如流 (Thành ngữ)

chóu yìng rú liú
01

Phản ứng, đối đáp nhanh nhẹn, trôi chảy như nước chảy

酬应:应答。应答如同流水一样流畅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬应如流

chóu

yìng

liú

Các từ liên quan

酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
应世
应举
应书
应事
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
流丐
流丸
流丽
流习
酬
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
Các biến thể:
詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
Hình thái radical:
⿰,酉,州
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép