Bản dịch của từ 酬犒 trong tiếng Việt

酬犒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

酬犒 (Động từ)

chóu kào
01

Đền ơn, thưởng công hoặc khen thưởng, thường dùng trong bối cảnh khen thưởng công lao hoặc phục vụ.

酬劳犒赏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬犒

chóu

kào

Các từ liên quan

酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
犒享
犒军
犒功
犒劳
犒勤
酬
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
Các biến thể:
詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
Hình thái radical:
⿰,酉,州
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép