Bản dịch của từ 酬生日 trong tiếng Việt

酬生日

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóu

ㄔㄡˊchouthanh sắc

酬生日 (Động từ)

chóu shēng rì
01

Mời khách ăn tiệc sinh nhật để bày tỏ lời cảm ơn.

谓生日宴请客人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬生日

chóu

shēng

Các từ liên quan

酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
生一
生三
生上起下
生不逢场
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
酬
Bính âm:
【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
Các biến thể:
詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
Hình thái radical:
⿰,酉,州
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép