Bản dịch của từ 酬直 trong tiếng Việt
酬直
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
酬直 (Động từ)
【chóu zhí】
01
Tiền công, tiền thù lao được trả cho công việc hoặc dịch vụ đã làm.
1.酬金。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trả lại đúng giá trị, hoàn trả số tiền hoặc giá trị đã tiêu dùng hoặc nhận được
2.偿还所值价钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬直
chóu
酬
zhí
直
Các từ liên quan
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,州
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚋
懤
䲖
幬
稠
栦
㐜
帱
踌
絒
嬦
䓓
醏
䣪
酸
醿
䣰
酊
醉
䣻
酕
醼
䣫
䣾
㔪
䩕
飽
矠
鄢
颕
𠍫
䘶
傶
楴
赩
剸
薪酬
酬金
酬劳
酬谢
酬宾
稿酬
片酬
酬应
酬报
计酬
