Bản dịch của từ 酬赠 trong tiếng Việt
酬赠
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
酬赠 (Động từ)
【chóu zèng】
01
Dùng quà hoặc tiền để đáp lễ, tỏ lòng cảm ơn.
1.以礼物﹑金钱等为赠以表谢意。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chơi chữ, đối đáp thơ ca hoặc thi phú để đáp lại nhau, như trò chơi thơ ca giao lưu.
2.诗词唱和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬赠
chóu
酬
zèng
赠
Các từ liên quan
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
赠与
赠与税
赠予
赠佩
赠傩
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,州
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚋
懤
䲖
幬
稠
栦
㐜
帱
踌
絒
嬦
䓓
醏
䣪
酸
醿
䣰
酊
醉
䣻
酕
醼
䣫
䣾
㔪
䩕
飽
矠
鄢
颕
𠍫
䘶
傶
楴
赩
剸
薪酬
酬金
酬劳
酬谢
酬宾
稿酬
片酬
酬应
酬报
计酬
