Bản dịch của từ 酬酒 trong tiếng Việt
酬酒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
酬酒 (Động từ)
【chóu jiǔ】
01
Dùng rượu làm lễ tế, thường để tưởng nhớ người đã khuất hoặc tỏ lòng thành kính
以酒酹祭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬酒
chóu
酬
jiǔ
酒
Các từ liên quan
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,州
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚋
懤
䲖
幬
稠
栦
㐜
帱
踌
絒
嬦
䓓
醏
䣪
酸
醿
䣰
酊
醉
䣻
酕
醼
䣫
䣾
㔪
䩕
飽
矠
鄢
颕
𠍫
䘶
傶
楴
赩
剸
薪酬
酬金
酬劳
酬谢
酬宾
稿酬
片酬
酬应
酬报
计酬
