Bản dịch của từ 酬酹 trong tiếng Việt
酬酹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
酬酹 (Danh từ)
【chóu lèi】
01
Lễ uống rượu cổ xưa, thường dành để tạ ơn thần linh và kính trọng bậc trưởng bối.
古时会饮,推年长者先以酒祭地酬神。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酬酹
chóu
酬
lèi
酹
Các từ liên quan
酬价
酬倡
酬偿
酬决
酬劝
酹地
酹奠
酹献
酹祀
酹祝
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,州
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚋
懤
䲖
幬
稠
栦
㐜
帱
踌
絒
嬦
䓓
醏
䣪
酸
醿
䣰
酊
醉
䣻
酕
醼
䣫
䣾
㔪
䩕
飽
矠
鄢
颕
𠍫
䘶
傶
楴
赩
剸
薪酬
酬金
酬劳
酬谢
酬宾
稿酬
片酬
酬应
酬报
计酬
