Bản dịch của từ 酷寒亭 trong tiếng Việt
酷寒亭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
酷寒亭 (Danh từ)
【kù hán tíng】
01
Tên một vở kịch cổ (một loại kịch dân gian thời Nguyên), cũng chỉ nơi trú ngụ nghèo khổ, đói lạnh.
本杂剧名,元杨显之撰。演郑嵩杀萧娥,发配沙门岛事。因儿女曾于风雪交加﹑寒冷无比时送饭于亭,故取为剧名。亦借指饥寒落魄者的住处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酷寒亭
kù
酷
hán
寒
tíng
亭
Các từ liên quan
酷令
酷似
酷偿
酷儒
酷切
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
- Bính âm:
- 【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 焅, 𨌒
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俈
秙
瘔
绔
褲
库
喾
廤
㐣
龲
硞
袴
䣷
酽
䣬
䣱
酐
䤀
酙
酪
醵
䤃
醙
酿
漝
熙
摷
嶋
馑
嫙
撯
僘
䔔
㕡
滽
鹚
残酷
酷爱
冷酷
严酷
酷似
酷暑
优酷
跑酷
酷热
炙酷
