Bản dịch của từ 酷贫 trong tiếng Việt
酷贫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kù | ㄎㄨˋ | k | u | thanh huyền |
酷贫 (Tính từ)
【kù pín】
01
Cực kỳ nghèo khổ, túng thiếu đến mức nghiêm trọng.
极其贫困。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酷贫
kù
酷
pín
贫
Các từ liên quan
酷令
酷似
酷偿
酷儒
酷切
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
- Bính âm:
- 【kù】【ㄎㄨˋ】【KHỐC】
- Các biến thể:
- 焅, 𨌒
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一ノ一丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俈
秙
瘔
绔
褲
库
喾
廤
㐣
龲
硞
袴
䣷
酽
䣬
䣱
酐
䤀
酙
酪
醵
䤃
醙
酿
漝
熙
摷
嶋
馑
嫙
撯
僘
䔔
㕡
滽
鹚
残酷
酷爱
冷酷
严酷
酷似
酷暑
优酷
跑酷
酷热
炙酷
