Bản dịch của từ 酸风 trong tiếng Việt

酸风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suān

ㄙㄨㄢsuanthanh ngang

酸风 (Danh từ)

suān fēng
01

Gió lạnh như kim châm; gió rét buốt làm tê tái (thường chỉ gió cắt da, xát vào da như chua/ác)

1.指刺人的寒风。

Ví dụ
02

Ghen, cảm giác ghen tuông (thường chỉ 'cơn ghen' trong mối quan hệ nam nữ); tức 'tâm trạng có vị chua' (ẩn dụ)

2.比喻醋意。多指在男女关系上的嫉妒心理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Những thói quen rởm và cứng nhắc của giới trí thức; thái độ học thuật và cứng nhắc (với hàm ý xúc phạm)

3.指文人迂腐拘执的习气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 酸风

suān

fēng

Các từ liên quan

酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
风世
风丝
风丝不透
酸
Bính âm:
【suān】【ㄙㄨㄢ】【TOAN】
Các biến thể:
𨢽, 𨣪, 痠
Hình thái radical:
⿰,酉,夋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép