Bản dịch của từ 醇醨 trong tiếng Việt

醇醨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chún

ㄔㄨㄣˊchunthanh sắc

醇醨 (Tính từ)

chún lí
01

Tinh khiết, trong trẻo

1.亦作“醇漓”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rượu mạnh và rượu nhẹ; vị rượu dày và mỏng.

2.厚酒与薄酒;酒味的厚与薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dày dạn, chân thành trong giáo dục và phong tục.

3.用以喻教化﹑风俗等的敦厚与浇薄。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醇醨

chún

Các từ liên quan

醇一
醇乐
醇俗
醇修
醇儒
醨薄
醨酒
醨酪
醇
Bính âm:
【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
Các biến thể:
淳, 䣩, 醕, 𨠺, 𨣳, 𨣶
Hình thái radical:
⿰,酉,享
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一丨フ一フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép