Bản dịch của từ 醉乡春 trong tiếng Việt

醉乡春

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

醉乡春 (Danh từ)

zuì xiāng chūn
01

Tên một quy cách (từ) trong thơ từ cổ Trung Quốc; tên bài/牌调 (ví dụ: 词牌名常见于宋词),亦称添春色》。可联想为描写春色与醉意的词牌”。

1.词牌名。调见宋秦观《淮海词》。因词中有“春色又添多少”及“醉乡广大人间小”句,故名。又名《添春色》。参阅《词谱》七。

Ví dụ
02

Tên một khúc nhạc cổ (tứ âm, 曲牌) — tên bài bản trong văn nhạc truyền thống Trung Quốc

2.曲牌名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醉乡春

zuì

xiāng

chūn

Các từ liên quan

醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
春上
醉
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TÚY】
Các biến thể:
酔, 𨠪, 酻
Hình thái radical:
⿰,酉,卒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép