Bản dịch của từ 醉墨淋漓 trong tiếng Việt
醉墨淋漓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
醉墨淋漓 (Tính từ)
【zuì mò lín lí】
01
Chữ viết mượt mà, tự do: do say rượu hoặc cảm xúc cao độ nên bút mực khi viết và vẽ ra nét sống động, sống động, miêu tả nét viết hoặc tranh có vẻ hùng vĩ, tự do.
淋漓:充盛、酣畅的样子。乘着酒兴挥毫泼墨。常用以形容行文作画挥洒自如,笔意酣畅。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醉墨淋漓
zuì
醉
mò
墨
lín
淋
lí
漓
Các từ liên quan
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
淋头盖脑
淋尖踢斛
淋巴
淋巴系统
淋巴结
漓俗
漓呼
漓江
漓淋
漓湘
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TÚY】
- Các biến thể:
- 酔, 𨠪, 酻
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,卒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冣
欈
最
㰎
酔
祽
睟
稡
檇
酻
鋷
蕞
酷
醊
醽
酝
䣸
䣨
䣪
醴
酥
䣼
酸
配
憱
䯵
䐮
摨
磔
駒
頩
瞝
璡
憐
𠏧
緼
陶醉
麻醉
喝醉
沉醉
醉酒
宿醉
灌醉
心醉
醉心
醉鬼
