Bản dịch của từ 醉太平 trong tiếng Việt
醉太平
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
醉太平 (Danh từ)
【zuì tài píng】
01
Tên một牌曲(cí pái míng)— một điệu thơ/khúc thơ cổ Trung Quốc dùng làm khuôn dạng (còn gọi là 《凌波曲》、《醉思凡》、《四字令》),有双调三十八字(平韵)或四十五字(仄韵)的格律。
1.词牌名。又名《凌波曲》﹑《醉思凡》﹑《四字令》等。双调三十八字,平韵。又一体,四十五字,仄韵。
Ví dụ
02
Tên một曲牌 (tên bản nhạc, điệu曲牌 trong cổ nhạc Trung Quốc); có hai hệ: Nam曲 và Bắc曲, dùng làm khúc nhạc/đoạn nhạc trong các tiết mục cổ nhạc
2.曲牌名。南北曲圴有。《太和正音谱》﹑《中原音韵》属正宫,《太平乐府》属南吕宫。字数均与词牌不同。南曲亦名《升平乐》,用作过曲。北曲可用作小令,亦可用于套曲内。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loài hoa (tên hoa truyền thống/hoa mạn tự), literal nghĩa chữ Hán gợi hình: “say yên bình”
3.花名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醉太平
zuì
醉
tài
太
píng
平
Các từ liên quan
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
平一
平一公
平三套
平上帻
- Bính âm:
- 【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TÚY】
- Các biến thể:
- 酔, 𨠪, 酻
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,卒
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
冣
欈
最
㰎
酔
祽
睟
稡
檇
酻
鋷
蕞
酷
醊
醽
酝
䣸
䣨
䣪
醴
酥
䣼
酸
配
憱
䯵
䐮
摨
磔
駒
頩
瞝
璡
憐
𠏧
緼
陶醉
麻醉
喝醉
沉醉
醉酒
宿醉
灌醉
心醉
醉心
醉鬼
