Bản dịch của từ 醉死梦生 trong tiếng Việt

醉死梦生

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

醉死梦生 (Tính từ)

zuì sǐ mèng shēng
01

Sống như trong cơn say/giấc mơ, mơ màng, lờ đờ, sống vô mục đích, đầu óc mơ hồ (gợi liên tưởng Hán-Việt: —túy, —mộng).

像在醉梦中那样昏昏沉沉度日。形容生活目的不明确,糊里糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醉死梦生

zuì

mèng

shēng

Các từ liên quan

醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
死不悔改
死不改悔
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
生一
生三
生上起下
生不逢场
醉
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TÚY】
Các biến thể:
酔, 𨠪, 酻
Hình thái radical:
⿰,酉,卒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép