Bản dịch của từ 醉石 trong tiếng Việt

醉石

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

醉石 (Danh từ)

zuì shí
01

Tên một thắng cảnh ở núi Lô (庐山). Truyền rằng là tảng đá lớn nơi nhà thơ đời Tấn 陶渊明 (Đào Viên Minh) từng say ngủ — dễ nhớ bằng liên tưởng “đá say” ( = say).

1.庐山名胜名。相传为晋诗人陶渊明醉后常卧的一块大石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một tảng đá cụ thể (醒酒石) liên quan đến chuyện Li Déyù say rượu rồi ngồi tựa; tức “đá để tỉnh rượu” (tên riêng lịch sử/địa danh văn học).

2.唐李德裕的醒酒石。李德裕喝醉了酒,便蹲踞于上,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醉石

zuì

shí

Các từ liên quan

醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
石丈
石丈人
石上草
石中美
醉
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TÚY】
Các biến thể:
酔, 𨠪, 酻
Hình thái radical:
⿰,酉,卒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép