Bản dịch của từ 醜 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǒu

ㄔㄡˇchouthanh hỏi

(Tính từ)

chǒu
01

(形聲。Từ bộ , người xưa cho rằng ma quỷ có khuôn mặt xấu xí nhất, nên chữ này nghĩa gốc là 'xấu xí')

(形聲。從鬼,酉聲。古人以爲鬼的面貌最醜,故從鬼。本義:貌醜。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đáng ghét, khó ưa (như 'xấu xí' mà còn 'xấu tính')

可惡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dơ bẩn, bẩn thỉu (như đồ vật bị dơ, làm mất vệ sinh)

污穢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nhiều, đông đảo (như đám đông đông đúc)

衆多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Xấu xí về hình dáng, khó coi (như mặt mày lem luốc)

形貌陋劣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Không tốt, kém chất lượng (như ruộng đất xấu)

指事物不好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Không vẻ vang, đáng xấu hổ (như hành động không đẹp)

不光彩,可恥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Cùng loại, tương tự (như đồng loại, bạn bè cùng trang lứa)

類,相同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

chǒu
01

Ghét bỏ, căm thù (cảm giác không ưa, phản cảm)

厭惡;憎惡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xúc phạm, làm nhục (làm mất thể diện)

侮辱;玷污

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giận dữ, nổi giận (cảm xúc bực bội)

憤怒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xấu hổ, ngượng ngùng (cảm giác tủi thân)

慚愧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

chǒu
01

Kẻ xấu, người ác (như kẻ phản nghịch, kẻ xấu xa)

指壞人、惡人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hậu môn động vật (phần cuối của cơ thể động vật)

動物的肛門處。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Điều kỳ lạ, chuyện quái dị (sự việc khác thường)

怪異之事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

醜
Bính âm:
【chǒu】【ㄔㄡˇ】【XÚ】
Các biến thể:
𨢄, 媿, 丑, 魗, 𩳜
Hình thái radical:
⿰,酉,鬼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一ノ丨フ一一ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép