Bản dịch của từ 醞 trong tiếng Việt
醞
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yùn | ㄩㄣˋ | y | un | thanh huyền |
醞 (Động từ)
【yùn】
01
(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ 酉 (rượu) và âm 昷 (wēn), nghĩa gốc là 'ủ rượu', dễ nhớ vì 酉 liên quan đến rượu trong tiếng Việt cũng có từ 'rượu'
(形聲。从酉(yǒu),昷(wēn)聲。簡體字“雲”聲。從“酉”,與酒有關。本義:釀酒)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ủ, ủ men làm rượu; quá trình lên men rượu (như trong từ 'ủ rượu')
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dần dần hình thành, phát sinh (như rượu được ủ dần dần)
逐漸造成
Ví dụ
醞 (Danh từ)
【yùn】
01
Rượu, đặc biệt là rượu được ủ hoặc lên men (như 'rượu ủ')
酒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Men rượu, chất dùng để lên men rượu (như 'men rượu')
酒麴
Ví dụ
