Bản dịch của từ 醞 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yùn

ㄩㄣˋyunthanh huyền

(Động từ)

yùn
01

(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ (rượu) và âm (wēn), nghĩa gốc là 'ủ rượu', dễ nhớ vì liên quan đến rượu trong tiếng Việt cũng có từ 'rượu'

(形聲。从酉(yǒu),昷(wēn)聲。簡體字“雲”聲。從“酉”,與酒有關。本義:釀酒)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ủ, ủ men làm rượu; quá trình lên men rượu (như trong từ 'ủ rượu')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dần dần hình thành, phát sinh (như rượu được ủ dần dần)

逐漸造成

Ví dụ

(Danh từ)

yùn
01

Rượu, đặc biệt là rượu được ủ hoặc lên men (như 'rượu ủ')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Men rượu, chất dùng để lên men rượu (như 'men rượu')

酒麴

Ví dụ
醞
Bính âm:
【yùn】【ㄩㄣˋ】【DỰN】
Các biến thể:
酝, 醖
Hình thái radical:
⿰,酉,𥁕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丨フノ丶一丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép