Bản dịch của từ 醨薄 trong tiếng Việt

醨薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

醨薄 (Tính từ)

lí báo
01

Pha loãng, làm nhạt đi (ví dụ: tưới, rưới cho loãng đi); cũng có nghĩa cổ là nhạt nhẽo, nhẹ kém

2.浇薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rượu/đồ uống có vị nhạt, mùi rượu thưa; (nghĩa bóng) phảng phất, thiếu đậm đà

1.酒味薄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醨薄

báo

Các từ liên quan

醨酒
醨酪
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
醨
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰酉离
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一ノ丶フ丨丨フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép