Bản dịch của từ 醬 trong tiếng Việt
醬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
醬 (Danh từ)
Món thịt băm nhuyễn, giống như tương thịt (nhớ câu 'tương thịt thơm ngon')
肉酱。《説文•酉部》:“𤖕(醬),盬也。”段玉裁注:“醬,醢也……从肉者,醢無不用肉也。今俗作醬。”《周禮•天官•膳夫》:“珍用八物,醬用百有二十罋。”鄭玄注:“醬謂醯、醢也。”孫詒讓正義:“江永云,醬者,醯、醢之總名。醢之物有七:醓醢,豕肉作之,又陸産之物有蚳兔鹰,水産之物有蝸蠯魚,或間有之,未必皆備。《内則》有卵醬,亦魚醢之類……凡稱醯醬或單言醢者,醓醢也。言醯醬者,以醯和醬也。濡豚不用醬,而三牲和用醯、用梅醬作之者為醷,醯醷主酸,醢主鹹。”《太平御覽》卷九百三十六引漢曹操《四時食制》:“郫縣子魚,黄鱗赤尾,出稻田,可以為醬。”《遼史•禮志六》:“兔肝為臡,鹿舌為醬。”
Món ăn được ướp hoặc ngâm trong tương hoặc xì dầu, như thịt tương, dưa tương (món ăn đặc trưng)
用酱或酱油腌的(菜)。如:酱肉;酱菜;酱黄瓜。
Thức ăn nghiền nát thành dạng bột nhão, như món ăn nghiền
捣烂成泥状的食物。漢枚乘《七發》:“熊蹯之臑,勺藥之醬。”《史記•西南夷列傳》:“然南夷之端,見枸醬番禺,大夏杖邛竹。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động khuấy trộn hoặc pha lẫn các thành phần
搅;混杂。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gia vị lên men từ đậu, lúa mì như tương đậu, tương mè (gia vị quen thuộc trong bữa ăn Việt)
豆、麦等发酵后做成的调味品。《急就篇》:“蕪荑鹽豉醯酢醬。”顔師古注:“醬以豆合麪而為之也。”《六書故•工事四》:“醬,今人㠯豆麥為黄,投鹽與水為醬,《正字通•酉部》醬,麥麪米豆皆可罨黄,加鹽曝之成醬。”《格物麤談•天時》:“清明柳條,止醬醋潮溢。”又泛指像酱的糊状食品。如:芝麻酱;花生酱;苹果酱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động ướp hoặc ngâm thực phẩm trong tương, ví dụ: ướp củ cải bằng tương
用酱或酱油腌(菜)。如:把萝卜酱一酱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 酱, 醤, 𤖕, 𤖙, 𨟻, 𨡓, 𨡰
- Hình thái radical:
- ⿱,將,酉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶一丨丶一丨フノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
