Bản dịch của từ 醬 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàng

ㄐㄧㄤˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

jiàng
01

Món thịt băm nhuyễn, giống như tương thịt (nhớ câu 'tương thịt thơm ngon')

肉酱。《説文•酉部》:“𤖕(醬),盬也。”段玉裁注:“醬,醢也……从肉者,醢無不用肉也。今俗作醬。”《周禮•天官•膳夫》:“珍用八物,醬用百有二十罋。”鄭玄注:“醬謂醯、醢也。”孫詒讓正義:“江永云,醬者,醯、醢之總名。醢之物有七:醓醢,豕肉作之,又陸産之物有蚳兔鹰,水産之物有蝸蠯魚,或間有之,未必皆備。《内則》有卵醬,亦魚醢之類……凡稱醯醬或單言醢者,醓醢也。言醯醬者,以醯和醬也。濡豚不用醬,而三牲和用醯、用梅醬作之者為醷,醯醷主酸,醢主鹹。”《太平御覽》卷九百三十六引漢曹操《四時食制》:“郫縣子魚,黄鱗赤尾,出稻田,可以為醬。”《遼史•禮志六》:“兔肝為臡,鹿舌為醬。”

Ví dụ
02

Món ăn được ướp hoặc ngâm trong tương hoặc xì dầu, như thịt tương, dưa tương (món ăn đặc trưng)

用酱或酱油腌的(菜)。如:酱肉;酱菜;酱黄瓜。

Ví dụ
03

Thức ăn nghiền nát thành dạng bột nhão, như món ăn nghiền

捣烂成泥状的食物。漢枚乘《七發》:“熊蹯之臑,勺藥之醬。”《史記•西南夷列傳》:“然南夷之端,見枸醬番禺,大夏杖邛竹。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động khuấy trộn hoặc pha lẫn các thành phần

搅;混杂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Gia vị lên men từ đậu, lúa mì như tương đậu, tương mè (gia vị quen thuộc trong bữa ăn Việt)

豆、麦等发酵后做成的调味品。《急就篇》:“蕪荑鹽豉醯酢醬。”顔師古注:“醬以豆合麪而為之也。”《六書故•工事四》:“醬,今人㠯豆麥為黄,投鹽與水為醬,《正字通•酉部》醬,麥麪米豆皆可罨黄,加鹽曝之成醬。”《格物麤談•天時》:“清明柳條,止醬醋潮溢。”又泛指像酱的糊状食品。如:芝麻酱;花生酱;苹果酱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hành động ướp hoặc ngâm thực phẩm trong tương, ví dụ: ướp củ cải bằng tương

用酱或酱油腌(菜)。如:把萝卜酱一酱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

醬
Bính âm:
【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG】
Các biến thể:
酱, 醤, 𤖕, 𤖙, 𨟻, 𨡓, 𨡰
Hình thái radical:
⿱,將,酉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶一丨丶一丨フノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép