Bản dịch của từ 醮辞 trong tiếng Việt
醮辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄧㄠˋ | j | iao | thanh huyền |
醮辞 (Danh từ)
【jiào cí】
01
Lời chúc, câu nói khi làm lễ đội mũ (冠礼) thời xưa — thường là người cha rót rượu cho con trai uống lúc trao mũ, nói lời chúc phúc, giáo huấn.
古行冠礼时,父斟酒给儿子饮时的祝辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醮辞
jiào
醮
cí
辞
Các từ liên quan
醮事
醮享
醮仪
醮会
醮供
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄧㄠˋ】【TIẾU】
- Các biến thể:
- 𥛲, 𨣐
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,焦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
教
窖
轎
䆗
噭
㱶
嘂
挍
峤
窌
覐
譥
醾
酯
䣳
䣥
䤃
配
醞
䤖
醸
酮
醴
䣺
䮟
孼
䎘
騜
㘒
簬
攇
䱦
櫵
矈
韻
鳖
斋醮
再醮
建醮
醮祭
打醮
