Bản dịch của từ 醴泉 trong tiếng Việt

醴泉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

醴泉 (Danh từ)

lǐ quán
01

Nước suối ngọt, suối mát ngọt ngào (suối ngọt thơm ngon); Hán Việt: Lệ thiên/suối Lệ

1.甜美的泉水。

Ví dụ
02

Mưa đúng lúc; mưa kịp thời như nước ngọt cứu khô hạn (ý nghĩa ẩn: cứu nguy, phù trợ)

2.指及时之雨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醴泉

quán

Các từ liên quan

醴杯
醴水
醴泉铭
醴洒
醴液
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
醴
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
澧, 醴
Hình thái radical:
⿰,酉,豊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép