Bản dịch của từ 醴泉铭 trong tiếng Việt
醴泉铭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
醴泉铭 (Danh từ)
【lǐ quán míng】
01
Tên một bài铭(铭文)唐代碑文:《九成宫醴泉碑铭》,由魏征撰写、欧阳询书法刻石,著名唐楷碑刻。可联想为历史碑铭与书法名作。
即唐魏征《九成宫醴泉碑铭》。唐贞观六年,太宗避暑陕西麟游九成宫,得泉而甘,因更名醴泉,敕魏征撰铭。后经书法家欧阳询书之刻石,字体纯熟严整,后世推为唐楷第一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醴泉铭
lǐ
醴
quán
泉
míng
铭
Các từ liên quan
醴杯
醴水
醴泉
醴洒
醴液
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 澧, 醴
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,豊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
粴
峛
豊
䧉
㸚
𠃞
理
禮
蠡
澧
䗍
裡
酠
䣰
䣥
䤑
酼
酲
䤐
酮
酯
酢
醞
酸
𠁠
疈
癥
鰂
騳
㸈
䱸
嚿
蘙
䟈
龏
䮨
醴陵
醴陵市
醴泉县
