Bản dịch của từ 醺酣 trong tiếng Việt
醺酣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xūn | ㄒㄩㄣ | x | un | thanh ngang |
醺酣 (Tính từ)
【xūn hān】
01
Say sưa say, say mèm; trạng thái say rượu say sưa (thường là say vui, thoả mãn)
1.酣醉貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nóng ấm đến buồn ngủ, thời tiết oi ả làm người mệt lừ; (hán‑việt) ôn hâm/ôn hâm liên hệ đến cảm giác uể oải vì ấm áp
2.谓天气温暖困人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 醺酣
xūn
醺
hān
酣
Các từ liên quan
醺浓
醺醉
醺醺
醺风
醺饮
酣中客
酣乐
酣乱
酣兴
酣卧
- Bính âm:
- 【xūn】【ㄒㄩㄣ】【HUÂN】
- Các biến thể:
- 𨤁
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,熏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
矄
燻
蘍
曛
焄
薰
勛
壦
塤
嚑
薫
壎
䤏
醏
醖
醩
酋
酦
醲
䣵
䤁
酹
䣼
䣱
鷆
鼚
䰘
㶔
躌
儷
騻
蠡
鐻
鏽
騼
髐
微醺
醺醺
醉醺醺
