Bản dịch của từ 釀 trong tiếng Việt
釀
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niàng | ㄋㄧㄤˋ | n | iang | thanh huyền |
釀 (Động từ)
【niàng】
01
(Hình thanh. Chữ 酉 biểu thị rượu, chữ 襄 biểu âm) Gốc nghĩa: làm rượu, ủ rượu
(形聲。從酉(yǒu),襄聲。本義:做酒,釀造)
Ví dụ
02
Làm rượu; ban đầu chỉ dùng cho việc ủ rượu, sau mở rộng sang ủ mật ong, giấm, nước tương... (như trong câu '釀米' là gạo để ủ rượu)
同本義。原專指釀酒,後也指利用發酵作用釀造蜜、醋、醬等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ủ men, lên men dần dần (như '釀禍' là dần dần gây ra tai họa)
醞釀,逐漸形成
Ví dụ
04
Nuông chiều, cưng nựng (như trong '把他釀壞了' nghĩa là nuông chiều hư hỏng)
嬌寵
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
釀 (Danh từ)
【niàng】
01
Rượu ngon, rượu ủ (như '佳釀' là rượu ngon, '釀肆' là quán rượu)
酒
Ví dụ
