Bản dịch của từ 釀 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niàng

ㄋㄧㄤˋniangthanh huyền

(Động từ)

niàng
01

(Hình thanh. Chữ biểu thị rượu, chữ biểu âm) Gốc nghĩa: làm rượu, ủ rượu

(形聲。從酉(yǒu),襄聲。本義:做酒,釀造)

Ví dụ
02

Làm rượu; ban đầu chỉ dùng cho việc ủ rượu, sau mở rộng sang ủ mật ong, giấm, nước tương... (như trong câu '釀米' là gạo để ủ rượu)

同本義。原專指釀酒,後也指利用發酵作用釀造蜜、醋、醬等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ủ men, lên men dần dần (như '釀禍' là dần dần gây ra tai họa)

醞釀,逐漸形成

Ví dụ
04

Nuông chiều, cưng nựng (như trong '把他釀壞了' nghĩa là nuông chiều hư hỏng)

嬌寵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

niàng
01

Rượu ngon, rượu ủ (như '佳釀' là rượu ngon, '釀肆' là quán rượu)

Ví dụ
釀
Bính âm:
【niàng】【ㄋㄧㄤˋ】【NHƯƠNG】
Các biến thể:
酿, 醸
Hình thái radical:
⿰,酉,襄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép