Bản dịch của từ 采 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˇcaithanh hỏi

(Động từ)

cài
01

Ngắt; hái; bẻ; trảy

摘(花儿、叶子、果子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đào; khai thác (khoáng sản)

开采

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sưu tập; sưu tầm; thu thập; thu nhặt

搜集

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chọn; lấy; chọn lấy

选取;取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

cài
01

Thần sắc; tinh thần; sắc thái

精神;神色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Màu; màu sắc; sắc màu

彩色 (同 “彩”)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ Thái

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quan lại (cách gọi cũ)

官职;官吏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

cài
01

Thái ấp; đất phong (ruộng đất phân phong ban cho khanh tướng, chư hầu thời xưa, bao gồm luôn cả nô lệ để trồng trọt)

古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶); 也叫采邑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

采
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˇ, ㄘㄞˋ】【THẢI, THÁI】
Các biến thể:
彩, 睬, 綵, 啋, 埰, 寀, 採, 𤓳, 菜, 宷
Hình thái radical:
⿱,爫,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép